Tổng hợp các hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel, cú pháp và ví dụ

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI THƯ VIỆN HỌC TẬP & ĐÀO TẠO CƠ BẢN

Tổng hợp các hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel, cú pháp và ví dụ

Excel

Bắt đầu sử dụng Excel

Công thức và hàm

Nhập và phân tích dữ liệu

Định dạng dữ liệu

Xử lý sự cố

Excel 2016

Tổng hợp các hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel, cú pháp và ví dụ sẽ giúp bạn bổ sung những kiến thức, câu lệnh quan trọng với công cụ tính toán mạnh mẽ này. Các hàm xử lý chuỗi ký tự sẽ giúp bạn bóc tách ký tự ở bất kỳ vị trí nào trong nội dung văn bản.

1. Hàm LEFT() – Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel

Hàm Left() trong Excel giúp chúng ta tách những ký tự được đếm từ bên trái sang phải của chuỗi ký tự hoặc ô chứa ký tự đó. Ví dụ

Cú pháp: LEFT(Text, Số ký tự)

– Text : bạn có thể nhập vào chuỗi ký tự hoặc mã của ô chứa chuỗi ký tự cần bóc tách.

– Số ký tự : số ký tự từ trái qua phải được bóc tách

Ví dụ: Như trong hình dưới đây, để bóc tách 5 ký tự đầu của chuỗi ký tự “TAIVN20146SGN” tương ứng với cột D8ta có =LEFT(D8,5) vào ô công thức trên Excel. 5 ký tự đầu tiên được tách là “TAIVN” được nhập vào cột Hàm LEFT.

Hàm LEFT() - Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel

Hàm LEFT() – Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel

2. Hàm RIGHT()

Cũng tương tự như hàm Left() nhưng có chiều bóc tách ký tự ngược lại là từ phải sang trái của chuỗi ký tự hoặc ô chứa ký tự.

Cú pháp: RIGHT(Text, Số ký tự)

– Text: bạn có thể nhập vào chuỗi ký tự hoặc mã của ô chứa chuỗi ký tự cần bóc tách.

– Số ký tự: số ký tự từ phải qua trái được bóc tách

Ví dụ: Như trong hình dưới đây, để bóc tách 4 ký tự đầu của chuỗi ký tự “TAIVN20146SGN” tương ứng với cột D8ta có =RIGHT(D8,4) vào ô công thức trên Excel. 4 ký tự đầu tiên được tách là “6SGN” được nhập vào cột Hàm RIGHT.

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel

Hàm RIGHT()

3. Hàm MID()

Hàm MID là hàm lấy số ký tự được chỉ định trong chuỗi ký tự. Nếu chuỗi ký tự không đủ số lượng ký tự đáp ứng yêu cầu của hàm MID thì lấy đến hết chuỗi.

Cú pháp: =MID(Text, Trái, Số ký tự)

– Text: bạn có thể nhập vào chuỗi ký tự hoặc mã của ô chứa chuỗi ký tự cần bóc tách.

– Trái: bắt đầu lấy ký tự thứ mấy tính từ trái sang.

– Số ký tự: số lượng ký tự được bóc tách

Ví dụ : Như trong hình dưới đây, để bóc tách ký tự thứ 4 từ trái sang có 3 ký tự của chuỗi “TAIVN20146SGN” nằm trên ô chứa D8 ta có cú pháp =MID(D8,4,3) ta được chuỗi ký tự “VN2” tại ô Hàm MID .

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel 1

4. Hàm LOWER()

Để chuyển tất cả ký tự trong ô chứa, chuỗi ký tự thành in thường thì ta có hàm Lower.

Cú pháp : = LOWER(Ô chứa)

– Ô chứa : nhập vào mã ô chứa hoặc chuỗi ký tự mà bạn muốn đổi thành ký tự in thường.

Ví dụ : Để đổi toàn bộ chuỗi in hoa “TAIVN20146SGN” nằm trên ô chứa D8 thành chữ in thường ta có cú pháp =LOWER(D8) ta được chuỗi ký tự in thường của nó là “taivn20146sgn”.

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel 2

5. Hàm UPPER() – Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel

Ngược lại với hàm Lower thì ta cũng có hàm Upper để biến các kí tự, chữ in thường thành ký tự in hoa. Dưới đây là cú pháp hàm Upper và ví dụ minh họa

Cú pháp : =UPPER(Ô chứa)

– Ô chứa : nhập vào mã ô chứa hoặc chuỗi ký tự mà bạn muốn đổi thành ký tự in hoa.

Ví dụ : Để đổi toàn bộ chuỗi in thường “taivn20146sgn” nằm trên ô chứa D8 thành chữ in hoa ta có cú pháp =UPPER(D8) ta được chuỗi ký tự in hoa của nó là “TAIVN20146SGN”.

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel 3

6. Hàm PROPER()

Hàm PROPER hỗ trợ chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành ký tự in hoa và các ký tự còn lại trong từ thành in thường. Tham khảo cú pháp hàm PROPER và ví dụ minh họa

Cú pháp : =PROPER(Ô chứa)

– Ô chứa : nhập vào mã ô chứa hoặc chuỗi ký tự mà bạn muốn chuyển đổi

Ví dụ : Chuyển đổi toàn bộ ký tự “taivn20146sgn” trong cột D8 thành “Taivn20146sgn” ta gõ cú pháp =PROPER(D8).

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel 4

7. Hàm LEN()

Đếm số ký tự có trong chuỗi bao gồm cả chữ, số và ký tự đặc biệt.

Cú pháp : =LEN(Ô chứa)

– Ô chứa : nhập vào ô chứa chứa chuỗi ký tự cần đếm.

Ví dụ : Để đếm số lượng ký tự trong chuỗi “taivn20146sgn*” tại ô D8 ta có cú pháp =LEN(D8) tại ô công thức, số lượng ký tự 14 sẽ được trả về tại ô Hàm LEN.

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel 5

8. Hàm TRIM() –  Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel

Loại bỏ các ký tự trống tồn tại ở hai đầu chuỗi ký tự.

Cú pháp : = TRIM(Ô chứa)

– Ô chứa : nhập vào ô chứa chuỗi ký tự có ký tự trông tồn tại ở hai đầu chuỗi

Ví dụ : Tại ô chứa D8 có chuỗi ký tự ” taivn20146sgn* ” tồn tại ký tự trống ở hai đầu chuỗi để loại bỏ ký tự trống này ta có cú pháp =TRIM(D8) sẽ được “taivn20146sgn*” tại cột Hàm TRIM trong bảng tính Excel.

Hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel 6

Trên đây là tổng hợp các hàm xử lý chuỗi ký tự trong Excel, cú pháp và ví dụ giúp bạn nắm bắt các công dụng của hàm và cách sử dụng chúng. Nhưng hàm này sẽ đem đến hiệu quả cao khi bạn cần xử lý chuỗi dữ liệu lớn, giải quyết công việc nhanh chóng.