Chèn ký hiệu hoặc ký tự đặc biệt - Fedu

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI THƯ VIỆN HỌC TẬP & ĐÀO TẠO CƠ BẢN

Chèn ký hiệu hoặc ký tự đặc biệt

Word

Bắt đầu với Word

Văn bản

Trang & Bố trí văn bản

Ảnh trong văn bản

Form, Nhãn và Mẫu

Bạn có thể dùng hộp thoại biểu tượng để chèn ký hiệu, chẳng hạn như ¼ và ©, hoặc ký tự đặc biệt, chẳng hạn như một gạch nối dài (—) hoặc dấu chấm lửng (…) mà không phải trên bàn phím của bạn, cũng như Unicode ký tự.

Những kiểu ký hiệu và ký tự mà bạn có thể chèn vào tùy thuộc vào phông mà bạn chọn. Ví dụ, một số phông có thể có phân số (¼), ký tự quốc tế (Ç, ë) và ký hiệu tiền tệ quốc tế (£, ¥). Phông Symbol dựng sẵn bao gồm mũi tên, dấu gạch đầu dòng và các ký hiệu khoa học. Bạn cũng có thể có thêm các phông ký hiệu, như Wingdings, trong đó có các ký hiệu trang trí.

Bài viết này áp dụng Cho: Outlook 2010.

Chèn ký hiệu

  1. Bấm vào vị trí mà bạn muốn chèn ký hiệu.
  2. Trên các tab chèn , trong nhóm biểu tượng , hãy bấm biểu tượng.
  3. Thực hiện một trong những thao tác sau đây:
    • Bấm vào ký hiệu mà bạn muốn trong danh sách thả xuống.
    • Nếu biểu tượng mà bạn muốn chèn không nằm trong danh sách, hãy bấm Xem thêm ký hiệu. Trong hộp phông , bấm vào phông mà bạn muốn, hãy bấm vào ký hiệu mà bạn muốn chèn, sau đó bấm chèn.

      GHI CHÚ: Nếu bạn đang sử dụng một phông chữ được bung rộng, chẳng hạn như Arial hoặc Times New Roman, danh sách tập con xuất hiện. Sử dụng danh sách này để chọn từ danh sách mở rộng ngôn ngữ ký tự, bao gồm tiếng Hy Lạp và tiếng Nga (hệ ki-Rin), nếu sẵn dùng.

  4. Bấm Đóng.

    Chèn ký tự đặc biệt

    1. Bấm vào vị trí mà bạn muốn chèn ký tự đặc biệt.
    2. Trên các tab chèn , trong nhóm biểu tượng , bấm vào biểu tượng, sau đó bấm Biểu tượng khác.
    3. Bấm tab Ký tự Đặc biệt.
    4. Bấm vào ký tự mà bạn muốn chèn, rồi bấm Chèn.
    5. Tìm mã ký tự Unicode

      Khi bạn chọn một ký tự Unicode trong hộp thoại Biểu tượng, mã ký tự của nó xuất hiện trong hộp Mã Ký tự.

      1. Trên các tab chèn , trong nhóm biểu tượng , bấm vào biểu tượng, sau đó bấm Biểu tượng khác.
      2. Trên tab Biểu tượng, trong hộp Phông, bấm vào phông mà bạn muốn.
      3. Trong hộp từ, bấm Unicode (hex).
      4. Mã ký tự Unicode được hiển thị trong hộp mã ký tự .Bấm Đóng.

        Chèn ký tự Unicode

        Bạn có thể chèn ký tự Unicode vào tài liệu bằng cách chọn một ký tự trong hộp thoại biểu tượng hoặc nhập mã ký tự trực tiếp trong tài liệu.

        Chọn ký tự Unicode trong hộp thoại Biểu tượng

        Khi bạn chọn một ký tự Unicode trong hộp thoại Biểu tượng, mã ký tự của nó xuất hiện trong hộp Mã Ký tự.

        1. Bấm vào vị trí mà bạn muốn chèn ký tự Unicode.
        2. Trên các tab chèn , trong nhóm biểu tượng , bấm vào biểu tượng, sau đó bấm Biểu tượng khác.
        3. Trên tab Biểu tượng, trong hộp Phông, bấm vào phông mà bạn muốn.
        4. Trong hộp từ, bấm Unicode (hex).
        5. Nếu hộp Tập con sẵn dùng, hãy bấm vào một tập con ký tự.
        6. Bấm vào ký hiệu mà bạn muốn chèn, rồi bấm Chèn.
        7. Bấm Đóng.

        Sử dụng bàn phím để chèn mã ký tự Unicode trong tài liệu

        Nếu bạn biết mã ký tự, bạn có thể nhập mã trong tài liệu của bạn và sau đó nhấn ALT + X để chuyển nó thành một ký tự. Ví dụ, nhấn 002A và sau đó nhấn ALT + X để tạo ra *. Đảo ngược vẫn hoạt động. Để hiển thị mã ký tự Unicode của ký tự đã có trong tài liệu của bạn, đặt điểm chèn ngay sau ký tự và nhấn ALT + X.

        Tìm mã ký tự Unicode

        Khi bạn chọn một ký tự Unicode trong hộp thoại Biểu tượng, mã ký tự của nó xuất hiện trong hộp Mã Ký tự.

        1. Trên các tab chèn , trong nhóm biểu tượng , bấm vào biểu tượng, sau đó bấm Biểu tượng khác.
        2. Trên tab Biểu tượng, trong hộp Phông, bấm vào phông mà bạn muốn.
        3. Trong hộp từ, bấm Unicode (hex).
        4. Mã ký tự Unicode được hiển thị trong hộp mã ký tự .
        Bạn có thể thành thạo ngay kỹ năng tin học văn phòng từ giảng viên FPT- Arena chỉ với 280,000Đ:
        Thành thạo tin học văn phòng với Word, Excel, Power Point từ A-Z
8